Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

estimate

/ˈestɪmeɪt/ B2 IELTS phổ biến #22

Nghĩa

ước tính, ước lượng v

Định nghĩa · To make a guess about a number or value.

“Experts estimate the cost at $5 million.”Các chuyên gia ước tính chi phí khoảng 5 triệu đô la.

“I estimate the cost will be around $100.”Tôi ước tính chi phí sẽ khoảng 100 đô la.

Đồng nghĩa approximatecalculate
Họ từ estimation (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'estimate' với hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện ý kiến cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để đưa ra con số gần đúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...