Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eleven

/ɪˈlevən/ A1 phổ biến #420

Nghĩa

Mười một num.

Định nghĩa · The number after ten and before twelve.

“Eleven players on field.”11 cầu thủ trên sân.

“A football team has eleven players.”Một đội bóng đá có mười một cầu thủ.

Đồng nghĩa 11
Họ từ eleventh (ord)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về tuổi trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Số mười một, thường dùng trong đếm số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...