individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ B2 IELTS phổ biến #32
Nghĩa
cá nhân, người riêng lẻ
n
Định nghĩa · A single person or thing.
“Each individual has unique needs and abilities.”Mỗi cá nhân có nhu cầu và khả năng riêng biệt.
“She has an individual style.”Cô ấy có phong cách riêng.
Cụm hay dùng
individual needsindividual effort
Mẹo IELTS · Nói về cá nhân có thể làm nổi bật quan điểm của bạn.
Ghi chú · Nhấn âm thứ ba: in-di-VI-dual.