method
/ˈmeθəd/ B2 IELTS phổ biến #40
Nghĩa
phương pháp, cách thức
n
Định nghĩa · A way of doing something.
“This method proved more effective than alternatives.”Phương pháp này đã chứng tỏ hiệu quả hơn các lựa chọn khác.
“We need a new method to solve it.”Chúng ta cần một phương pháp mới để giải quyết nó.
Cụm hay dùng
teaching methodscientific method
Mẹo IELTS · Mô tả phương pháp rõ ràng trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Đếm được, thường đi với giới từ 'of'.