research
/rɪˈsɜːrtʃ/ B2 IELTS phổ biến #49
Nghĩa
nghiên cứu
n
Định nghĩa · The study of a subject to discover new information.
“Recent research challenges this assumption.”Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
“They research the topic.”Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩa
studyinvestigation
Cụm hay dùng
research projectresearch into
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kiến thức chuyên môn.
Ghi chú · Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.