Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thirteen

/ˌθɜːrˈtiːn/ A1 phổ biến #520

Nghĩa

Mười ba num.

Định nghĩa · The number after twelve and before fourteen.

“I am thirteen years old.”Tôi 13 tuổi.

“He turned thirteen last week.”Cậu ấy tròn mười ba tuổi tuần trước.

Mẹo IELTS · Dùng để diễn đạt số lượng trong Speaking.

Ghi chú · Số mười ba, thường dùng trong đếm số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...