Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

occasionally

/əˈkeɪʒənəli/ B1

Nghĩa

thỉnh thoảng adv

Định nghĩa · sometimes but not often

“I occasionally eat fast food.”Tôi thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh.

“I occasionally visit my grandparents.”Tôi thỉnh thoảng thăm ông bà.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả thói quen trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ tần suất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...