occasionally
/əˈkeɪʒənəli/ B1
Nghĩa
thỉnh thoảng
adv
Định nghĩa · sometimes but not often
“I occasionally eat fast food.”Tôi thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh.
“I occasionally visit my grandparents.”Tôi thỉnh thoảng thăm ông bà.
Đồng nghĩa
sometimesperiodically
Cụm hay dùng
occasionally visitoccasionally seeoccasionally eat
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả thói quen trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ tần suất.