seventeen
/ˌsevənˈtiːn/ A1 phổ biến #580
Nghĩa
Mười bảy
num.
Định nghĩa · The number after sixteen and before eighteen.
“Seventeen years young.”17 tuổi đời.
“He is seventeen and in high school.”Cậu ấy mười bảy tuổi và đang học cấp ba.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về tuổi trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Số mười bảy, thường dùng trong đếm số.