Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rocky mountains

B1

Nghĩa

núi đá adj+noun

Định nghĩa · Mountains made of stone or rock.

“Here it’s a bleak landscape with rocky mountains in the distance.”Ở đây là một vùng đất hoang sơ với những ngọn núi đá ở phía xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...