Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snow-covered mountains

B1

Nghĩa

núi phủ tuyết adj+noun

Định nghĩa · Mountains that are covered with snow.

“Unfortunately the trees block the view of the snow-covered mountains.”Tiếc là cây cối che mất tầm nhìn ra những ngọn núi phủ tuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...