Kho từ › ECIU · Unit 15 · Countryside › steep slope

steep slope

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 15 · Countryside ECIU
dốc đứng
UK · US
It is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.
→ Rất đáng xem vì nó nằm ở vị trí ấn tượng trên một sườn dốc đứng bên dòng sông chảy xiết, với núi non cao vút phía trên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...