Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tranquil countryside

B1

Nghĩa

vùng quê yên bình adj+noun

Định nghĩa · A calm and peaceful rural area.

“You can quickly go from the hustle and bustle of the town to the tranquil countryside.”Bạn có thể rời khỏi sự ồn ào náo nhiệt của thành phố để đến vùng quê yên bình. (Lưu ý: [formal])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...