tranquil countryside
B1
Nghĩa
vùng quê yên bình
adj+noun
Định nghĩa · A calm and peaceful rural area.
“You can quickly go from the hustle and bustle of the town to the tranquil countryside.”Bạn có thể rời khỏi sự ồn ào náo nhiệt của thành phố để đến vùng quê yên bình. (Lưu ý: [formal])