Kho từ › ECIU · Unit 15 · Countryside › tranquil countryside

tranquil countryside

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 15 · Countryside ECIU
vùng quê yên bình
UK · US
You can quickly go from the hustle and bustle of the town to the tranquil countryside.
→ Bạn có thể rời khỏi sự ồn ào náo nhiệt của thành phố để đến vùng quê yên bình. (Lưu ý: [formal])

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...