Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

institute

/ˈɪnstɪtjuːt/ B2 IELTS phổ biến #91

Nghĩa

viện, học viện n

Định nghĩa · An organization for a particular purpose, especially education or research.

“The Institute of Technology offers advanced courses.”Viện Công nghệ cung cấp các khóa học nâng cao.

“The institute offers various courses in technology.”Viện này cung cấp nhiều khóa học về công nghệ.

Đồng nghĩa academyorganization
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'institute' và thêm hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Nêu tên 'institute' để minh họa cho ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các tổ chức học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...