Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let someone down badly

B1

Nghĩa

làm ai đó thất vọng nặng nề verb+someone+adv

Định nghĩa · To disappoint someone very much.

“I’m sorry I let you down badly when you needed help with your move.”Mình xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng nặng nề khi bạn cần giúp chuyển nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...