Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

light, airy bedrooms

B1

Nghĩa

phòng ngủ sáng sủa, thoáng đãng adj+adj+noun

Định nghĩa · Bedrooms that are bright and spacious.

“And there are some lovely light, airy bedrooms which overlook the garden.”Và có vài phòng ngủ sáng sủa, thoáng đãng nhìn ra vườn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...