Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

off-road parking

B1

Nghĩa

chỗ đỗ xe trong khuôn viên nhà (không đỗ ngoài lòng đường) adj+noun

Định nghĩa · A parking space not on the street.

“This house comes with off-road parking, which is very convenient if you have a car.”Ngôi nhà này có chỗ đỗ xe trong khuôn viên, rất tiện nếu bạn có ô tô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...