Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

second home

B1

Nghĩa

ngôi nhà thứ hai (dùng nghỉ dưỡng, cuối tuần) adj+noun

Định nghĩa · A place used for vacations or weekends.

“I’d like to buy a second home near the coast.”Tôi muốn mua một ngôi nhà thứ hai gần bờ biển. (Lưu ý: [house used only for weekends, holidays, etc.])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...