Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a loss

B1

Nghĩa

bị lỗ, làm ăn thua lỗ verb+noun

Định nghĩa · To lose money in business operations.

“We made a loss for the first two years, but then things got better and we’ve made a profit for most years ever since.”Chúng tôi bị lỗ trong hai năm đầu, nhưng sau đó mọi việc khá hơn và hầu hết các năm sau đều có lãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...