Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve

/prɪˈzɜːrv/ B1

Nghĩa

bảo tồn v

Định nghĩa · To preserve means to keep something safe or in good condition.

“We must preserve our cultural heritage.”Chúng ta phải bảo tồn di sản văn hóa.

“We must preserve our natural resources.”Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.

Đồng nghĩa protectmaintain
Trái nghĩa destroyneglect
Cấu tạoTừ 'preserve' + hậu tố '-ation'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...