Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distinctive aroma

B1

Nghĩa

mùi thơm đặc trưng adj+noun

Định nghĩa · A unique and pleasant smell that is easily recognized.

“And in the village of Jarea, the distinctive aroma of the local dishes and the smell of fresh coffee wafting across the square from the small cafés is simply wonderful.”Ở làng Jarea, mùi thơm đặc trưng của các món ăn địa phương và hương cà phê tỏa ra từ các quán nhỏ thật tuyệt vời. (Lưu ý: Văn chương, thường dùng cho đồ ăn/thức uống.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...