Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give off a smell

B1

Nghĩa

tỏa ra mùi verb+prep+noun

Định nghĩa · To release or emit an odor into the air.

“It always gives off a smell in the hot weather but this was dreadful.”Trời nóng thì chỗ đó lúc nào cũng bốc mùi, nhưng lần này thì thật kinh khủng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...