Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fresh scent

B1

Nghĩa

hương thơm tươi mát adj+noun

Định nghĩa · A pleasant and refreshing smell.

“The fresh scent of herbs is everywhere in the local markets.”Hương thơm tươi mát của các loại thảo mộc tràn ngập khắp chợ địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...