Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subtle flavour

B1

Nghĩa

vị nhẹ, vị tinh tế adj+noun

Định nghĩa · A light and delicate taste.

“The subtle flavour of the local vegetable provides a perfect accompaniment.”Vị nhẹ, tinh tế của loại rau địa phương này rất hợp để ăn kèm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...