Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share the same taste in

B1

Nghĩa

có cùng sở thích về (cái gì) verb+adj+noun

Định nghĩa · To have similar preferences about something.

“Hudson and I share the same taste in music; we often buy the same CDs.”Hudson và tôi có cùng gu âm nhạc; chúng tôi thường mua cùng một loại đĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...