Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taste freedom

B1

Nghĩa

trải nghiệm cảm giác tự do verb+noun

Định nghĩa · To experience the feeling of being free.

“I tasted freedom when I gave up my job and travelled for a year.”Tôi cảm nhận được sự tự do khi bỏ việc và đi du lịch suốt một năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...