Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nineteen

/ˌnaɪnˈtiːn/ A1 phổ biến #610

Nghĩa

Mười chín num.

Định nghĩa · The number after eighteen and before twenty.

“Nineteen ninety-nine.”Năm 1999.

“He has nineteen books.”Anh ấy có mười chín cuốn sách.

Mẹo IELTS · Dùng để diễn đạt số lượng trong Speaking.

Ghi chú · Số 19, tránh nhầm với ninety (90).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...