range
/reɪndʒ/ B2 IELTS phổ biến #105
Nghĩa
phạm vi, dãy
n
Định nghĩa · A set of different things or a distance between two points.
“The store offers a wide range of products.”Cửa hàng cung cấp nhiều loại sản phẩm.
“Mountains range along the coast.”Những dãy núi trải dài dọc bờ biển.
Cụm hay dùng
a range ofmountain range
Họ từ
ranging (adj)ranger (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'range' có nghĩa là dãy, phạm vi.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'range' để mô tả sự đa dạng trong IELTS.
Ghi chú · Khi là động từ, 'range from... to...'.