Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

region

/ˈriːdʒən/ B2 IELTS phổ biến #106

Nghĩa

vùng, miền n

Định nghĩa · An area or part of a country or the world.

“This region is known for its wine production.”Vùng này nổi tiếng với sản xuất rượu vang.

“The tropical region is hot.”Vùng nhiệt đới nóng.

Đồng nghĩa areazone
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'region' có nghĩa là vùng.

Mẹo IELTS · Mô tả các vùng trong bài viết IELTS để làm rõ ý.

Ghi chú · Phân biệt: region (vùng rộng) vs area (khu vực nhỏ hơn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...