Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thirty

/ˈθɜːrti/ A1 phổ biến #310

Nghĩa

Ba mươi num.

Định nghĩa · The number after twenty-nine and before thirty-one.

“Thirty students in class.”30 học sinh trong lớp.

“She is thirty years old.”Cô ấy ba mươi tuổi.

Đồng nghĩa thirtyfold

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số 30, phát âm 'thir' rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...