Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

text

/tekst/ B2 IELTS phổ biến #118

Nghĩa

văn bản, đoạn văn n

Định nghĩa · A written work or passage of writing.

“Analyze the text for its main themes.”Phân tích văn bản để tìm các chủ đề chính.

“She sent a text message.”Cô ấy gửi một tin nhắn văn bản.

Đồng nghĩa passagecontent
Cụm hay dùng text messagetext editor
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'textus' trong tiếng Latin có nghĩa là dệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'text' để mô tả nội dung trong IELTS.

Ghi chú · Nhớ 'text' là văn bản, không phải 'sách giáo khoa'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...