Kho từ › Con người & môi trường › conserve

conserve

B1 v 📁 Con người & môi trường THPT
bảo tồn; tiết kiệm
UK /kənˈsɜːv/ · US /kənˈsɜːv/
We should conserve water during the dry season.
→ Chúng ta nên tiết kiệm nước trong mùa khô.
conservation (n) – conservative (adj) khác nghĩa

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...