Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conserve

/kənˈsɜːv/ B1 THPT phổ biến #20056

Nghĩa

bảo tồn; tiết kiệm v

Định nghĩa · To protect or save something from harm.

“We should conserve water during the dry season.”Chúng ta nên tiết kiệm nước trong mùa khô.

Ghi chú · conservation (n) – conservative (adj) khác nghĩa

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...