Kho từ › Phát minh & sáng chế › launch

launch

B1 v 📁 Phát minh & sáng chế THPT
ra mắt, tung ra
UK /lɔːntʃ/ · US /lɔːntʃ/
They plan to launch the app before exams.
→ Họ dự định ra mắt ứng dụng trước kỳ thi.
product launch (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...