Từ vựng B1

Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invention

/ɪnˈvenʃn/ B1 THPT phổ biến #20171

Nghĩa

phát minh n

Định nghĩa · A new idea or device that solves a problem.

“Her project explains how a simple invention saves water at school.”Bài dự án của cô ấy giải thích một phát minh đơn giản giúp tiết kiệm nước ở trường.

Ghi chú · invent (v) – invention (n) – inventor (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...