gadget
/ˈɡædʒɪt/ B1 THPT phổ biến #20177
Nghĩa
đồ công nghệ nhỏ, tiện ích
n
Định nghĩa · A small, useful electronic tool or device.
“He reviews new gadgets on the school blog.”Cậu ấy đánh giá các gadget mới trên blog của trường.