Từ vựng B1

Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affordable

/əˈfɔːdəbl/ B1 THPT phổ biến #20183

Nghĩa

giá phải chăng adj

Định nghĩa · Reasonably priced and not too expensive.

“The printer is affordable for most students’ groups.”Chiếc máy in có giá phải chăng cho đa số nhóm học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...