inventor
/ɪnˈventə(r)/ B1 THPT phổ biến #20172
Nghĩa
nhà phát minh
n
Định nghĩa · A person who creates new devices or ideas.
“The young inventor presented a solar charger at the fair.”Nhà phát minh trẻ trình bày một bộ sạc năng lượng mặt trời tại hội chợ.