Từ vựng B1

Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

durable

/ˈdjʊərəbl/ B1 THPT phổ biến #20185

Nghĩa

bền, khó hỏng adj

Định nghĩa · Able to last a long time without damage.

“We chose a durable case to protect the tablet.”Chúng tôi chọn ốp bền để bảo vệ máy tính bảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...