Từ vựng B1

Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prototype

/ˈprəʊtətaɪp/ B1 THPT phổ biến #20174

Nghĩa

nguyên mẫu n

Định nghĩa · An early model of a product used for testing.

“Our team built a prototype of the smart bin.”Nhóm chúng tôi làm một nguyên mẫu của thùng rác thông minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...