efficient
Nghĩa
Định nghĩa · Producing good results with minimal waste.
“This efficient fan uses less power in the lab.”Chiếc quạt hiệu quả này dùng ít điện hơn trong phòng thí nghiệm.
Ghi chú · khác effective (adj): hiệu quả về kết quả
Từ vựng B1
Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Producing good results with minimal waste.
“This efficient fan uses less power in the lab.”Chiếc quạt hiệu quả này dùng ít điện hơn trong phòng thí nghiệm.
Ghi chú · khác effective (adj): hiệu quả về kết quả
Đang tải...