Từ vựng B1

Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

efficient

/ɪˈfɪʃnt/ B1 THPT phổ biến #20184

Nghĩa

hiệu quả, tiết kiệm adj

Định nghĩa · Producing good results with minimal waste.

“This efficient fan uses less power in the lab.”Chiếc quạt hiệu quả này dùng ít điện hơn trong phòng thí nghiệm.

Ghi chú · khác effective (adj): hiệu quả về kết quả

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...