Từ vựng B1

Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rechargeable

/ˌriːˈtʃɑːdʒəbl/ B1 THPT phổ biến #20186

Nghĩa

có thể sạc lại adj

Định nghĩa · Able to be charged again after use.

“These rechargeable lamps help during power cuts.”Những đèn sạc lại này giúp ích khi mất điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...