Kho từ › Phát minh & sáng chế › upgrade

upgrade

B1 v 📁 Phát minh & sáng chế THPT
nâng cấp
UK /ʌpˈɡreɪd/ · US /ʌpˈɡreɪd/
We upgraded the camera to get clearer photos.
→ Chúng tôi nâng cấp máy ảnh để có ảnh rõ hơn.
upgrade (v, n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...