Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

humanitarian aid

B1 THPT phổ biến #20278

Nghĩa

viện trợ nhân đạo n

Định nghĩa · Assistance given to people in difficult situations.

“We presented a poster about humanitarian aid for children.”Chúng tôi trình bày poster về viện trợ nhân đạo cho trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...