Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step up

B1 THPT phổ biến #20287

Nghĩa

tăng cường, đẩy mạnh phr

Định nghĩa · To increase or enhance something.

“The school will step up activities for World Health Day.”Trường sẽ tăng cường hoạt động cho Ngày Sức khỏe Thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...