on the same page
B1 THPT phổ biến #20290
Nghĩa
đồng thuận, cùng hiểu nhau
phr
Định nghĩa · To agree or have a shared understanding.
“Before the debate, our team got on the same page.”Trước buổi tranh luận, đội chúng tôi đã đồng thuận với nhau.