Từ vựng B1

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warranty

/ˈwɒrənti/ B1 THPT phổ biến #20944

Nghĩa

bảo hành n

Định nghĩa · A guarantee for repairs or replacements on a product.

“The new printer comes with a two-year warranty.”Máy in mới có bảo hành hai năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...