Từ vựng B1

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

timer

/ˈtaɪmə/ B1 THPT phổ biến #20945

Nghĩa

bộ hẹn giờ n

Định nghĩa · A device that counts down time for tasks.

“Set a timer to limit air-conditioner use at night.”Đặt bộ hẹn giờ để hạn chế dùng điều hòa vào ban đêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...