Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › smartphone

smartphone

A2 n 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
điện thoại thông minh
UK /ˈsmɑːrtˌfoʊn/ · US /ˈsmɑːrtˌfoʊn/
Most students use a smartphone to check school announcements.
→ Hầu hết học sinh dùng điện thoại thông minh để xem thông báo trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...