Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › tablet

tablet

A2 n 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
máy tính bảng
UK /ˈtæblət/ · US /ˈtæblət/
She reads biology notes on her tablet during break.
→ Cô ấy đọc ghi chú sinh học trên máy tính bảng lúc nghỉ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...