Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › keyboard

keyboard

A2 n 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
bàn phím
UK /ˈkiːbɔːrd/ · US /ˈkiːbɔːrd/
Clean your keyboard regularly to avoid dust and crumbs.
→ Hãy lau bàn phím thường xuyên để tránh bụi và vụn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...