Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › memory card

memory card

A2 n 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
thẻ nhớ
UK · US
I saved our science video on a memory card.
→ Tôi lưu video khoa học của nhóm vào thẻ nhớ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...